se soulager

tự động từ
  1. nhẹ bớt cho mình, đỡ cho mình
    • Prendre un aide pour se soulager
      lấy một người phụ việc để đỡ cho mình
  2. hết băn khoăn, không còn áy náy nữa
    • Il s'est soulagé par l'aveu de sa faute
      thú tội rồi, anh ta không còn áy náy nữa
  3. (thân mật) đi đại tiện; đi tiểu tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa